phá hoại

verb
  1. to sabotage, to break up
    • đám cháy do sự phá hoại ra
      the fire was caused by sabotage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

phá hoại
Một người đàn ông đang phá hoại bức tường bằng một cái búa.